Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Greenhouse gases

B2 IELTS

Nghĩa

Các khí nhà kính n.phr

Định nghĩa · Gases that trap heat in the atmosphere.

“The consumption of energy from fossil fuels increases greenhouse gas emissions and thus contributes to global warming.”Việc tiêu thụ năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch làm tăng phát thải các khí nhà kính và do đó góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.

“Greenhouse gases contribute to global warming.”Các khí nhà kính góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ về các loại khí nhà kính trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng trong thảo luận về khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...