Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The green revolution

B2 IELTS

Nghĩa

Cuộc cách mạng xanh n.phr

Định nghĩa · A significant change in agricultural practices for sustainability.

“The green revolution will never come to an end.”Cuộc cách mạng xanh sẽ không bao giờ kết thúc.

“The green revolution improved food production worldwide.”Cuộc cách mạng xanh đã cải thiện sản xuất thực phẩm toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh lợi ích của cuộc cách mạng xanh trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến an ninh lương thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...