Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Language interpreter

B2 IELTS

Nghĩa

S Thông dịch viên p ngôn ngữ i n.phr

Định nghĩa · A person who translates spoken language.

“he works as a rofessional language nterpreter.”Cô ấy làm việc như một thông dịch viên ngôn ng chuyên nghiệp.

“The language interpreter helped during the conference.”Thông dịch viên đã giúp trong hội nghị.

Mẹo IELTS · Mô tả vai trò của thông dịch viên trong IELTS.

Ghi chú · Thông dịch viên cần có kỹ năng ngôn ngữ tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...