Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scrollable photo galleries

B2 IELTS

Nghĩa

Thư viện ảnh n.phr

Định nghĩa · Photo collections that can be moved through by scrolling.

“The website features scrollable photo galleries that allow users to explore various art exhibitions from around the world.”Trang web có các thư viện ảnh cuộn cho phép người dùng khám phá các triển lãm nghệ thuật khác nhau từ khắp nơi trên thế giới.

“I love browsing through scrollable photo galleries online.”Tôi thích xem qua các thư viện ảnh có thể cuộn trực tuyến.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về công nghệ giải trí.

Ghi chú · Thường được sử dụng trên các trang web.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...