Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Entertainment firms

B2 IELTS

Nghĩa

Công ty giải trí n.phr

Định nghĩa · Companies that create and provide entertainment content.

“Entertainment firms are increasingly investing in technology to enhance viewer experiences and stay competitive in a rapidly changing market.”Các công ty giải trí đang ngày càng đầu tư vào công nghệ để nâng cao trải nghiệm của người xem và duy trì tính cạnh tranh trong một thị trường thay đổi nhanh chóng.

“Entertainment firms are expanding their online presence.”Các công ty giải trí đang mở rộng sự hiện diện trực tuyến của họ.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về công ty giải trí trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến ngành công nghiệp giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...