Kho từ › health › Fertility

Fertility

B2 n.phr 📁 health IELTS
Khả năng sinh sản
UK /fə:'tiliti/ · US /fə:'tiliti/
The ability to conceive children or reproduce.
The study examined various factors that influence fertility, including age, lifestyle choices, and environmental impacts.
→ Nghiên cứu đã xem xét nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh sản, bao gồm tuổi tác, lựa chọn lối sống và tác động môi trường.
Fertility can be affected by various factors.→ Khả năng sinh sản có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.
Đồng nghĩa
reproductive abilityfecundity
Collocations
fertility issuesfertility treatments
🎯 IELTS: Nên nêu ví dụ về các yếu tố ảnh hưởng.
Liên quan đến sức khỏe sinh sản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...