Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 4

27 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/flute/
n
Ống sáo
She plays the flute beautifully in the school band every Friday.
Cô ấy chơi ống sáo rất hay trong ban nhạc trường mỗi thứ Sáu.
Chi tiết
He plays the flute beautifully.Anh ấy chơi ống sáo rất hay.
Đồng nghĩawind instrumentpipe
Cụm hay dùngplay the fluteflute musicflute player
Thường dùng trong âm nhạc cổ điển.
/ɪkˈstensɪv/
adj.
Rộng rãi
Extensive research.
Nghiên cứu sâu rộng.
Chi tiết
The research provided extensive data.Nghiên cứu đã cung cấp dữ liệu rộng rãi.
Đồng nghĩavastwide-ranging
Cụm hay dùngextensive researchextensive knowledgeextensive experience
Dùng để chỉ quy mô lớn.
/'kɔntinənt/
n
Lục địa
Asia is the largest continent in the world, with many different countries.
Châu Á là lục địa lớn nhất trên thế giới, với nhiều quốc gia khác nhau.
Chi tiết
The continent of Europe is diverse.Lục địa châu Âu rất đa dạng.
Đồng nghĩalandmassregion
Cụm hay dùngAfrican continentAsian continentEuropean continent
Dùng khi nói về địa lý.
n
Bộ chuyển đổi
I need an adaptor to connect my laptop to the projector in the classroom.
Tôi cần một bộ chuyển đổi để kết nối laptop của mình với máy chiếu trong lớp học.
Chi tiết
You need an adaptor to connect the charger to the laptop.Bạn cần một bộ chuyển đổi để kết nối sạc với laptop.
Đồng nghĩaconverterconnector
Cụm hay dùngpower adaptoradaptor plug
Thường dùng trong công nghệ.
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
v
điều tra, nghiên cứu
Police are investigating the incident.
Cảnh sát đang điều tra sự cố.
Chi tiết
The police will investigate the crime.Cảnh sát sẽ điều tra vụ án.
Đồng nghĩaexamineresearch
Cụm hay dùnginvestigate a caseinvestigate thoroughlyinvestigate claims
Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra.
/roʊl/
n
vai trò
Teachers play a crucial role in society.
Giáo viên đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiết
What is your role in the team?Vai trò của bạn trong đội là gì?
Đồng nghĩafunctionpart
Cụm hay dùngplay a rolerole model
Họ từrole-play (n/v)
Thường dùng với 'play a role' hoặc 'role in'.
/'trʌmpit/
n
Kèn
He learned to play the trumpet when he was just a child in school.
Cậu ấy đã học chơi kèn khi còn là một đứa trẻ ở trường.
Chi tiết
He plays the trumpet in the band.Anh ấy chơi kèn trumpet trong ban nhạc.
Đồng nghĩahornbrass
Cụm hay dùngplay the trumpettrumpet playertrumpet solo
Thường dùng trong âm nhạc.
/,ekspek'teiʃn/
n
Sự hy vọng, kì vọng
My expectation for the exam is to score at least 70 percent this time.
Kì vọng của tôi cho kỳ thi là đạt ít nhất 70 phần trăm lần này.
Chi tiết
Her expectation was to get a promotion this year.Kỳ vọng của cô ấy là được thăng chức trong năm nay.
Đồng nghĩaanticipationhope
Cụm hay dùnghigh expectationrealistic expectation
Dùng để diễn tả mong đợi.
/'feminin/
adj
Giống cái
The dress has a very feminine style, perfect for a special occasion.
Chiếc váy có kiểu dáng rất giống cái, hoàn hảo cho một dịp đặc biệt.
Chi tiết
She wore a feminine dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy giống cái đến bữa tiệc.
Đồng nghĩawomanlyladylike
Cụm hay dùngfeminine qualitiesfeminine perspectivefeminine beauty
Dùng để mô tả đặc điểm nữ giới.
/,enə'dʤetik/
adj
Tràn đầy năng lượng
She is very energetic and always participates in sports activities after school.
Cô ấy rất tràn đầy năng lượng và luôn tham gia các hoạt động thể thao sau giờ học.
Chi tiết
She is an energetic person who loves sports.Cô ấy là người tràn đầy năng lượng và yêu thể thao.
Đồng nghĩalivelyactive
Cụm hay dùngenergetic lifestyleenergetic activitiesenergetic personality
Thường liên quan đến sức khỏe.
/ri'pətitiv/
adj
Lặp đi lặp lại
His job is quite repetitive, as he does the same tasks every day.
Công việc của anh ấy khá lặp đi lặp lại, vì anh làm những nhiệm vụ giống nhau mỗi ngày.
Chi tiết
The repetitive tasks were boring.Các nhiệm vụ lặp đi lặp lại thì nhàm chán.
Đồng nghĩamonotonousrecurring
Cụm hay dùngrepetitive workrepetitive motionrepetitive tasks
Dùng khi nói về công việc nhàm chán.
/'seifgɑ:d/
v
Bảo vệ
We must safeguard our environment by reducing waste and recycling more.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường của mình bằng cách giảm rác thải và tái chế nhiều hơn.
Chi tiết
Laws are created to safeguard the environment.Luật được tạo ra để bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaprotectsecure
Cụm hay dùngsafeguard rightssafeguard measures
Thường dùng trong luật pháp.
/rɪˈstrɪkt/
v
hạn chế, giới hạn
New rules restrict the use of plastic bags.
Các quy định mới hạn chế việc sử dụng túi nhựa.
Chi tiết
The law aims to restrict smoking in public areas.Luật này nhằm hạn chế việc hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩalimitconstrain
Cụm hay dùngrestrict accessrestrict movementrestrict usage
Hạn chế thường nhằm bảo vệ hoặc kiểm soát.
/ɪˈkwɪvələnt/
adj
tương đương
One mile is equivalent to 1.6 kilometers.
Một dặm tương đương 1,6 ki-lô-mét.
Chi tiết
This amount is equivalent to five dollars.Số tiền này tương đương với năm đô la.
Đồng nghĩaequalcomparable
Cụm hay dùngequivalent amountequivalent valueequivalent terms
Dùng để so sánh giá trị.
/'krʌmbli/
adv
Vỡ vụn
The cake is delicious but a bit crumbly, so be careful when you cut it.
Chiếc bánh rất ngon nhưng hơi vỡ vụn, vì vậy hãy cẩn thận khi bạn cắt.
Chi tiết
The cake was crumbly and delicious.Bánh rất vỡ vụn và ngon.
Đồng nghĩafragilebrittle
Cụm hay dùngcrumbly texturecrumbly cheesecrumbly pastry
Thường dùng để mô tả thực phẩm.
/in'ædikwit/
adj
Không đầy đủ
The resources provided for the project were inadequate to complete it successfully.
Các nguồn lực được cung cấp cho dự án là không đầy đủ để hoàn thành nó thành công.
Chi tiết
The resources are inadequate for the project needs.Tài nguyên không đủ cho nhu cầu của dự án.
Đồng nghĩainsufficientdeficient
Cụm hay dùnginadequate resourcesinadequate support
Dùng để chỉ sự thiếu hụt.
/'terein/
n
Địa hình
The terrain of the region significantly influences the types of vegetation and wildlife that can thrive there.
Địa hình của khu vực ảnh hưởng đáng kể đến các loại thực vật và động vật có thể phát triển ở đó.
Chi tiết
The terrain was rocky and difficult to navigate.Địa hình rất đá và khó đi lại.
Đồng nghĩalandscapetopography
Cụm hay dùngrugged terrainmountainous terrainterrain features
Liên quan đến địa lý và môi trường.
/si'ment/
adj
Xi măng
The wall is made of cement, which makes it strong and durable.
Bức tường được làm bằng xi măng, điều này làm cho nó mạnh mẽ và bền.
Chi tiết
They used cement to build the foundation.Họ đã sử dụng xi măng để xây dựng nền móng.
Đồng nghĩabinderconcrete
Cụm hay dùngcement productioncement industrycement mixer
Thường dùng trong xây dựng.
/'maikroub/
n
Vi khuẩn
A microbe is a tiny organism that can only be seen under a microscope.
Vi khuẩn là một sinh vật nhỏ mà chỉ có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi.
Chi tiết
A microbe can be beneficial or harmful.Một vi khuẩn có thể có lợi hoặc có hại.
Đồng nghĩabacteriumgerm
Cụm hay dùngharmful microbebeneficial microbemicrobe culture
Dùng trong sinh học và y học.
/dis'rʌpt/
v
Gián đoạn, phá vỡ
The loud noise from the construction site can disrupt our study time at home.
Âm thanh lớn từ công trường xây dựng có thể gián đoạn thời gian học của chúng tôi ở nhà.
Chi tiết
The storm disrupted the transportation system.Cơn bão đã gián đoạn hệ thống giao thông.
Đồng nghĩainterruptdisturb
Cụm hay dùngdisrupt servicesdisrupt communication
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
/də'mestikeit/
v
Thuần hóa
Farmers have worked hard to domesticate wild animals for their needs over many years.
Nông dân đã làm việc chăm chỉ để thuần hóa động vật hoang dã theo nhu cầu của họ trong nhiều năm.
Chi tiết
They domesticate wild animals.Họ thuần hóa động vật hoang dã.
Đồng nghĩatametrain
Cụm hay dùngdomesticate animalsdomesticate plantsdomesticated species
Thường dùng trong nông nghiệp và sinh học.
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
adj
đáng kể, quan trọng
There has been significant progress in medicine.
Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Chi tiết
There was a significant increase.Đã có sự gia tăng đáng kể.
Đồng nghĩaimportantsubstantial
Cụm hay dùngsignificant differencesignificant role
Họ từsignificance (n)significantly (adv)
Không nhầm với 'meaningful' (có ý nghĩa).
/ɪˈstæblɪʃ/
v
thành lập, thiết lập
The university was established in 1923.
Trường đại học được thành lập vào năm 1923.
Chi tiết
The rule was established long ago.Quy tắc đã được thiết lập từ lâu.
Đồng nghĩafoundset up
Cụm hay dùngestablish a businessestablish contact
Họ từestablishment (n)established (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'es-TAB-lish'.
/eim/
n
mục tiêu
The primary aim of this study is to assess the impact of climate change on biodiversity.
Mục tiêu chính của nghiên cứu này là đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đối với đa dạng sinh học.
Chi tiết
Her aim is to become a doctor.Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset an aimachieve an aimclear aim
Họ từaim (v)aiming (n)
Thường dùng trong kế hoạch cá nhân.
/ri'dju:s/
v
giảm
Efforts to reduce carbon emissions are essential for mitigating the effects of global warming.
Những nỗ lực giảm khí thải carbon là rất cần thiết để giảm thiểu tác động của sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
We need to reduce waste in our processes.Chúng ta cần giảm thiểu lãng phí trong quy trình của mình.
Đồng nghĩadecreasediminish
Cụm hay dùngreduce costsreduce emissions
Thường dùng trong quản lý tài nguyên.
/fə:'tiliti/
n.phr
Khả năng sinh sản
The study examined various factors that influence fertility, including age, lifestyle choices, and environmental impacts.
Nghiên cứu đã xem xét nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh sản, bao gồm tuổi tác, lựa chọn lối sống và tác động môi trường.
Chi tiết
Fertility can be affected by various factors.Khả năng sinh sản có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.
Đồng nghĩareproductive abilityfecundity
Cụm hay dùngfertility issuesfertility treatments
Liên quan đến sức khỏe sinh sản.
/'kɔmbət/
v
Đấu tranh, chống lại
We need to combat climate change by reducing waste and using renewable energy sources.
Chúng ta cần đấu tranh chống lại biến đổi khí hậu bằng cách giảm thiểu chất thải và sử dụng nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiết
They must combat climate change to protect the planet.Họ phải đấu tranh chống lại biến đổi khí hậu để bảo vệ hành tinh.
Đồng nghĩafightbattle
Cụm hay dùngcombat crimecombat poverty
Dùng khi nói về cuộc chiến chống lại điều gì đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...