Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be associated with

B2 IELTS

Nghĩa

Liên quan đến v.phr

Định nghĩa · To have a connection or relationship with something.

“High levels of stress are often associated with various health issues, including cardiovascular diseases and mental disorders.”Mức độ căng thẳng cao thường liên quan đến nhiều vấn đề sức khỏe, bao gồm bệnh tim mạch và rối loạn tâm thần.

“His actions are associated with positive outcomes.”Hành động của anh ấy liên quan đến những kết quả tích cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mối liên hệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...