EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› industry › Structural engineer
Structural engineer
B2
n.phr
📁 industry
IELTS
Kỹ sư kết cấu
UK
·
US
An engineer who designs and analyzes structures.
A structural engineer plays a crucial role in ensuring that buildings can withstand various environmental stresses and loads.
→ Kỹ sư kết cấu đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo rằng các tòa nhà có thể chịu đựng được các áp lực và tải trọng môi trường khác nhau.
A structural engineer ensures buildings are safe.
→ Kỹ sư kết cấu đảm bảo các tòa nhà an toàn.
Đồng nghĩa
civil engineer
construction engineer
Collocations
professional structural engineer
experienced structural engineer
🎯
IELTS:
Nêu ví dụ về vai trò trong bài viết.
Liên quan đến an toàn công trình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
The great structural symbols of
Biểu tượng cấu trúc vĩ đại của
The engineering emblems of
Các biểu tượng kỹ thuật của
An irresistible demand for
Một nhu cầu không thể cưỡng lại đối với
Be fundamentally different from
Về cơ bản là khác với
Locomotives
Đầu máy xe lửa
Building material
Vật liệu xây dựng
Develop a unique method
Phát triển một phương pháp độc đáo
The decorative approach
Phương pháp trang trí
Có trong các bộ
📖
09. Industry
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...