Kho từ › history › The empire

The empire

B2 n.phr 📁 history IELTS
Đế chế
UK · US
A large and powerful political unit or state.
The empire expanded its influence across continents, establishing trade routes and cultural exchanges with distant lands.
→ Đế chế đã mở rộng ảnh hưởng của mình ra khắp các châu lục, thiết lập các tuyến thương mại và giao lưu văn hóa với những vùng đất xa xôi.
The empire expanded its territory over centuries.→ Đế chế mở rộng lãnh thổ qua nhiều thế kỷ.
Đồng nghĩa
kingdomrealmdynasty
Collocations
Roman empireBritish empireOttoman empire
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về lịch sử hoặc chính trị.
Thường dùng để chỉ các quốc gia lớn trong lịch sử.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...