Kho từ › history › Descend from

Descend from

B2 n.phr 📁 history IELTS
Có nguồn gốc từ
UK · US
To come from a particular ancestor or origin.
Many modern Europeans can trace their ancestry to ancient tribes that descend from the original inhabitants of the continent.
→ Nhiều người châu Âu hiện đại có thể truy nguyên tổ tiên của họ từ các bộ tộc cổ đại có nguồn gốc từ những cư dân đầu tiên của lục địa.
Many people descend from ancient civilizations.→ Nhiều người có nguồn gốc từ các nền văn minh cổ đại.
Đồng nghĩa
originate fromstem fromderive from
Collocations
descend from royaltydescend from ancestorsdescend from a lineage
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về nguồn gốc văn hóa.
Thường dùng khi nói về nguồn gốc gia đình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...