Kho từ › history › A critical precursor

A critical precursor ID 718486

B2 n.phr 📁 history IELTS
Một tiền thân quan trọng
Research and development serve as a critical precursor to innovation in various scientific fields.
→ Nghiên cứu và phát triển đóng vai trò là một tiền thân quan trọng cho sự đổi mới trong nhiều lĩnh vực khoa học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...