Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Explode into a dispute

B2 IELTS

Nghĩa

Nổ ra một tranh chấp n.phr

Định nghĩa · To suddenly start a disagreement or argument.

“The negotiations, initially promising, unfortunately exploded into a dispute over resource allocation and management.”Các cuộc đàm phán, ban đầu hứa hẹn, không may đã nổ ra một tranh chấp về phân bổ và quản lý tài nguyên.

“The issue of land rights exploded into a dispute.”Vấn đề quyền sử dụng đất nổ ra một tranh chấp.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự bất ngờ trong các cuộc tranh cãi.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả các tình huống bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...