Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

An earth-shaking sort of innovation

B2 IELTS

Nghĩa

Một loại đổi mới rung chuyển trái đất n.phr

Định nghĩa · A type of innovation that greatly changes things.

“The introduction of artificial intelligence in healthcare represents an earth-shaking sort of innovation that could transform patient care.”Việc giới thiệu trí tuệ nhân tạo trong chăm sóc sức khỏe đại diện cho một loại đổi mới rung chuyển trái đất có thể biến đổi việc chăm sóc bệnh nhân.

“The smartphone was an earth-shaking sort of innovation.”Smartphone là một loại đổi mới rung chuyển trái đất.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự ảnh hưởng lớn của một phát minh.

Ghi chú · Dùng để chỉ những đổi mới lớn lao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...