Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pay homage to

B2 IELTS

Nghĩa

Bày tỏ lòng kính trọng đối với n.phr

Định nghĩa · To show respect or honor to someone or something.

“The documentary aims to pay homage to the pioneers of environmental conservation who laid the groundwork for modern practices.”Bộ phim tài liệu nhằm bày tỏ lòng kính trọng đối với những người tiên phong trong bảo tồn môi trường, những người đã đặt nền tảng cho các thực hành hiện đại.

“We pay homage to the heroes of our past.”Chúng tôi bày tỏ lòng kính trọng đối với những người hùng trong quá khứ.

Đồng nghĩa show respecthonor

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa và lễ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...