Kho từ › history › Brutal dictatorship

Brutal dictatorship

B2 n.phr 📁 history IELTS
Chế độ độc tài tàn bạo
UK · US
A harsh and oppressive government.
The region has suffered under a brutal dictatorship that has suppressed dissent and violated human rights for decades.
→ Khu vực này đã phải chịu đựng dưới một chế độ độc tài tàn bạo, chế ngự sự bất đồng và vi phạm nhân quyền trong nhiều thập kỷ.
The country suffered under a brutal dictatorship.→ Quốc gia phải chịu đựng dưới chế độ độc tài tàn bạo.
Đồng nghĩa
tyrannyoppressive regime
Collocations
brutal regimebrutal rule
🎯 IELTS: Dùng để mô tả các tình huống chính trị tiêu cực.
Dùng để chỉ các chế độ chính trị xấu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...