Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Brutal dictatorship

B2 IELTS

Nghĩa

Chế độ độc tài tàn bạo n.phr

Định nghĩa · A harsh and oppressive government.

“The region has suffered under a brutal dictatorship that has suppressed dissent and violated human rights for decades.”Khu vực này đã phải chịu đựng dưới một chế độ độc tài tàn bạo, chế ngự sự bất đồng và vi phạm nhân quyền trong nhiều thập kỷ.

“The country suffered under a brutal dictatorship.”Quốc gia phải chịu đựng dưới chế độ độc tài tàn bạo.

Cụm hay dùng brutal regimebrutal rule

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả các tình huống chính trị tiêu cực.

Ghi chú · Dùng để chỉ các chế độ chính trị xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...