Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recount

/'ri'kaunt/ B2 IELTS

Nghĩa

Kể lại (câu chuyện lịch sử) n.phr

Định nghĩa · To tell a story or recount events.

“Historians often recount the events leading to the revolution to provide context for the social changes that followed.”Các nhà sử học thường kể lại những sự kiện dẫn đến cuộc cách mạng để cung cấp bối cảnh cho những thay đổi xã hội sau đó.

“He will recount his experiences during the war.”Ông sẽ kể lại những trải nghiệm của mình trong chiến tranh.

Đồng nghĩa narratetell

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm câu chuyện của bạn.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học và lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...