EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› science-research › Artificial intelligence
Artificial intelligence
C1
n
📁 science-research
IELTS
trí tuệ nhân tạo
UK /ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
·
US /ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
Intelligent machines that can learn and adapt.
AI is transforming scientific research.
→ AI đang biến đổi nghiên cứu khoa học.
Artificial intelligence is changing many industries.
→ Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩa
machine intelligence
smart technology
Collocations
artificial intelligence systems
artificial intelligence applications
🎯
IELTS:
Sử dụng để thảo luận về công nghệ trong bài viết.
Dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
methodology
/ˌmeθəˈdɒlədʒi/
phương pháp luận
Black hole
/blæk hoʊl/
hố đen
Cutting-edge
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
tiên tiến nhất
Evolution
/ˌiːvəˈluːʃn/
tiến hóa
Adaptation
/ˌædæpˈteɪʃn/
sự thích nghi
Innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
sự đổi mới
fieldwork
/ˈfiːldwɜːrk/
nghiên cứu thực địa
Renewable energy
/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/
năng lượng tái tạo
Có trong các bộ
📚
06. Technology
B2 · Admin
📖
11. Invention
C1 · Admin
🔬
IELTS Science & Research C2 — 80 từ band 8+
C1 · Admin
💻
IELTS Technology & Innovation — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...