EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› science-research › methodology
methodology
C1
n
📁 science-research
IELTS
phương pháp luận
UK /ˌmeθəˈdɒlədʒi/
·
US /ˌmeθəˈdɒlədʒi/
The study of methods used in research.
Their methodology was rigorous and replicable.
→ Phương pháp luận của họ chặt chẽ và có thể tái lập.
Explain your methodology in detail.
→ Giải thích chi tiết phương pháp luận của bạn.
Đồng nghĩa
approach
procedure
Collocations
research methodology
methodology section
Họ từ
methodological (adj)
methodologically (adv)
🎯
IELTS:
Nêu rõ phương pháp luận trong phần nghiên cứu của bạn.
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Black hole
/blæk hoʊl/
hố đen
Artificial intelligence
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
trí tuệ nhân tạo
Cutting-edge
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
tiên tiến nhất
Evolution
/ˌiːvəˈluːʃn/
tiến hóa
Adaptation
/ˌædæpˈteɪʃn/
sự thích nghi
Innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
sự đổi mới
fieldwork
/ˈfiːldwɜːrk/
nghiên cứu thực địa
Renewable energy
/rɪˈnuːəbl ˈenərdʒi/
năng lượng tái tạo
Có trong các bộ
🔬
IELTS Science & Research C2 — 80 từ band 8+
C1 · Admin
📔
IELTS Vocabulary — Phần 1
B2 · Admin
🎧
Test 2
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...