Kho từ › invention › Cutting-edge

Cutting-edge ID 928471

B2 n.phr 📁 invention IELTS
Hiện đại, tân tiến
The university's research center focuses on cutting-edge technologies that aim to solve pressing global challenges.
→ Trung tâm nghiên cứu của trường đại học tập trung vào các công nghệ hiện đại nhằm giải quyết những thách thức toàn cầu cấp bách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...