Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Personal-protection equipment

B2 IELTS

Nghĩa

Thiết bị bảo vệ cá nhân n.phr

Định nghĩa · Equipment used for personal safety.

“The use of personal-protection equipment has become essential for healthcare workers during the ongoing pandemic.”Việc sử dụng thiết bị bảo vệ cá nhân đã trở nên thiết yếu đối với nhân viên y tế trong suốt đại dịch đang diễn ra.

“Workers must wear personal-protection equipment on site.”Công nhân phải đeo thiết bị bảo vệ cá nhân tại hiện trường.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh an toàn trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường làm việc nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...