Kho từ › engineering › Hand-held devices

Hand-held devices ID 325391

B2 n.phr 📁 engineering IELTS
Thiết bị cầm tay
The proliferation of hand-held devices has transformed the way individuals access information and communicate with one another.
→ Sự bùng nổ của các thiết bị cầm tay đã biến đổi cách mà các cá nhân truy cập thông tin và giao tiếp với nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...