Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Software engineers

B2 IELTS

Nghĩa

Kỹ sư phần mềm n.phr

Định nghĩa · Professionals who design and develop software.

“Software engineers play a crucial role in developing innovative applications that enhance user experience and streamline processes.”Kỹ sư phần mềm đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển các ứng dụng sáng tạo nhằm nâng cao trải nghiệm người dùng và tối ưu hóa quy trình.

“Software engineers create applications for various platforms.”Kỹ sư phần mềm tạo ra các ứng dụng cho nhiều nền tảng khác nhau.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh vai trò trong ngành công nghệ.

Ghi chú · Thường làm việc trong lĩnh vực công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...