EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› engineering › Charcoal filters
Charcoal filters
ID
263456
B2
n.phr
📁 engineering
IELTS
Bộ lọc than chì
Charcoal filters are widely used in air purification systems due to their effectiveness in removing pollutants and odors.
→ Bộ lọc than chì được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống lọc không khí nhờ vào hiệu quả của chúng trong việc loại bỏ các chất ô nhiễm và mùi hôi.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Air scrubbers
Máy lọc không khí
Personal-protection equipment
Thiết bị bảo vệ cá nhân
Asynchronously
Một cách đồng bộ
Hybrid meeting
Hội nghị bán trực tuyến
Software engineers
Kỹ sư phần mềm
Set up an internal portal
Thiết lập cổng thông tin nội bộ
Data-driven approaches
Cách tiếp cận dựa trên cơ sở dữ liệu
Machine-learning algorithms
Thuật toán học máy
Có trong các bộ
📖
12. Engineering
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...