Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Electric furnace

/ɪˈlektrɪk ˈfɜːnɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Lò sưởi điện n.phr

Định nghĩa · A furnace that uses electricity to generate heat.

“The electric furnace is widely used in metallurgy for melting and refining various metals under controlled conditions.”Lò sưởi điện được sử dụng rộng rãi trong ngành luyện kim để nấu chảy và tinh chế các loại kim loại khác nhau dưới điều kiện kiểm soát.

“An electric furnace is used for melting metals.”Lò sưởi điện được sử dụng để nấu chảy kim loại.

Cấu tạoTừ ghép từ 'electric' và 'furnace'.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ sản xuất khi dùng từ này.

Ghi chú · Thường thấy trong ngành công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...