Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Energy regulator

B2 IELTS

Nghĩa

Bộ điều chỉnh năng lượng n.phr

Định nghĩa · A device that controls the flow of energy.

“An energy regulator is responsible for overseeing the distribution and pricing of energy resources to ensure fair access for consumers.”Bộ điều chỉnh năng lượng có trách nhiệm giám sát việc phân phối và định giá các nguồn năng lượng để đảm bảo quyền truy cập công bằng cho người tiêu dùng.

“An energy regulator ensures efficient energy use.”Bộ điều chỉnh năng lượng đảm bảo sử dụng năng lượng hiệu quả.

Cấu tạoTừ ghép từ 'energy' và 'regulator'.

Mẹo IELTS · Nói về tiết kiệm năng lượng khi dùng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...