Kho từ › engineering › Self-contained electricity grid

Self-contained electricity grid ID 550988

B2 n.phr 📁 engineering IELTS
Lưới điện khép kín
A self-contained electricity grid can enhance energy independence and resilience in remote communities facing frequent power outages.
→ Một lưới điện khép kín có thể nâng cao tính độc lập về năng lượng và khả năng phục hồi ở các cộng đồng xa xôi thường xuyên mất điện.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...