Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The engine room

B2 IELTS

Nghĩa

Buồng chứa động cơ, nhiên liệu 29 n.phr

Định nghĩa · The area in a ship where engines are located.

“The engine room of a ship is crucial for maintaining optimal performance and ensuring the safety of maritime operations.”Buồng chứa động cơ của một con tàu rất quan trọng để duy trì hiệu suất tối ưu và đảm bảo an toàn cho các hoạt động hàng hải.

“The engine room is crucial for the ship's operation.”Buồng chứa động cơ rất quan trọng cho hoạt động của tàu.

Cấu tạoTừ ghép từ 'engine' và 'room'.

Mẹo IELTS · Nói về tàu thuyền khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường thấy trong ngành hàng hải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...