Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Optimisation

B2 IELTS

Nghĩa

Tối ưu hoá n.phr

Định nghĩa · The process of making something as effective as possible.

“The optimisation of resources in urban planning is essential for creating sustainable and livable cities in the future.”Việc tối ưu hoá nguồn lực trong quy hoạch đô thị là rất cần thiết để tạo ra những thành phố bền vững và có thể sống được trong tương lai.

“Optimisation improves system performance significantly.”Tối ưu hoá cải thiện hiệu suất hệ thống đáng kể.

Đồng nghĩa enhancementimprovement
Cấu tạoTừ ghép từ 'optimize' và '-ation'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cải tiến trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...