Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spirometer

/spaiə'rɔmitə/ B2 IELTS

Nghĩa

Phế dung kế (máy đo chức năng hô hấp) n.phr

Định nghĩa · A device that measures lung function and capacity.

“A spirometer is commonly used in pulmonary function tests to assess lung capacity and diagnose respiratory conditions.”Phế dung kế thường được sử dụng trong các bài kiểm tra chức năng phổi để đánh giá dung tích phổi và chẩn đoán các tình trạng hô hấp.

“A spirometer helps assess respiratory health.”Phế dung kế giúp đánh giá sức khỏe hô hấp.

Cấu tạoTừ ghép từ 'spiro' và 'meter'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...