Kho từ › engineering › Cable modem

Cable modem ID 473433

B2 n.phr 📁 engineering IELTS
Môđem cáp
A cable modem is essential for providing high-speed internet access, particularly in urban areas where demand is high.
→ Môđem cáp là thiết bị thiết yếu để cung cấp truy cập internet tốc độ cao, đặc biệt ở các khu vực đô thị nơi nhu cầu cao.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...