Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cable modem

B2 IELTS

Nghĩa

Môđem cáp n.phr

Định nghĩa · A device that connects your computer to the internet using cables.

“A cable modem is essential for providing high-speed internet access, particularly in urban areas where demand is high.”Môđem cáp là thiết bị thiết yếu để cung cấp truy cập internet tốc độ cao, đặc biệt ở các khu vực đô thị nơi nhu cầu cao.

“The cable modem provides a fast internet connection.”Môđem cáp cung cấp kết nối internet nhanh.

Mẹo IELTS · Nên nhắc đến khi thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong kết nối internet.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...