Postulate
Nghĩa
Định nghĩa · A basic requirement or principle that is assumed to be true.
“In scientific research, it is common to postulate hypotheses that can later be tested through experimentation and observation.”Trong nghiên cứu khoa học, việc yêu cầu các giả thuyết thường được thực hiện và sau đó có thể được kiểm tra qua thí nghiệm và quan sát.
“The scientist's postulate was accepted by the community.”Định đề của nhà khoa học đã được cộng đồng chấp nhận.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để xây dựng lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong lý thuyết và nghiên cứu.