Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Postulate

/'pɔstjuleit/ B2 IELTS

Nghĩa

Yêu cầu, định đề, điều kiện căn bản n.phr

Định nghĩa · A basic requirement or principle that is assumed to be true.

“In scientific research, it is common to postulate hypotheses that can later be tested through experimentation and observation.”Trong nghiên cứu khoa học, việc yêu cầu các giả thuyết thường được thực hiện và sau đó có thể được kiểm tra qua thí nghiệm và quan sát.

“The scientist's postulate was accepted by the community.”Định đề của nhà khoa học đã được cộng đồng chấp nhận.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để xây dựng lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong lý thuyết và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...