Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

To be compatible with Give them a green light

B2 IELTS

Nghĩa

Tương thích với Chấp thuận, cho phép hành động hay thực thi một dự án n.phr

Định nghĩa · To be able to work well together with something.

“To be compatible with modern technology, the software must be regularly updated and maintained.”Tương thích với công nghệ hiện đại, phần mềm phải được cập nhật và bảo trì thường xuyên.

“The software is compatible with various devices.”Phần mềm tương thích với nhiều thiết bị khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...