Kho từ › science-and-technology › Ground-breaking contributions

Ground-breaking contributions ID 103141

B2 n.phr 📁 science-and-technology IELTS
Những đóng góp đột phá
The researchers made ground-breaking contributions to renewable energy technologies, paving the way for sustainable development.
→ Các nhà nghiên cứu đã có những đóng góp đột phá cho công nghệ năng lượng tái tạo, mở đường cho sự phát triển bền vững.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...