Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Computer age

B2 IELTS

Nghĩa

Kỷ nguyên máy tính n.phr

Định nghĩa · The period when computers became widely used.

“The computer age has revolutionized communication, enabling instant access to information and fostering global connectivity among individuals and organizations.”Kỷ nguyên máy tính đã cách mạng hóa giao tiếp, cho phép truy cập thông tin ngay lập tức và thúc đẩy sự kết nối toàn cầu giữa các cá nhân và tổ chức.

“The computer age has transformed how we communicate.”Kỷ nguyên máy tính đã biến đổi cách chúng ta giao tiếp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thời kỳ này bắt đầu từ giữa thế kỷ 20.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...