Kho từ › science-and-technology › Computer age

Computer age ID 305721

B2 n.phr 📁 science-and-technology IELTS
Kỷ nguyên máy tính
The computer age has revolutionized communication, enabling instant access to information and fostering global connectivity among individuals and organizations.
→ Kỷ nguyên máy tính đã cách mạng hóa giao tiếp, cho phép truy cập thông tin ngay lập tức và thúc đẩy sự kết nối toàn cầu giữa các cá nhân và tổ chức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...