Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Robot assembly arms

B2 IELTS

Nghĩa

Cánh tay lắp ráp robot n.phr

Định nghĩa · Mechanical arms used for assembling robots.

“The integration of robot assembly arms in manufacturing processes has significantly increased production efficiency and precision in various industries.”Việc tích hợp cánh tay lắp ráp robot vào quy trình sản xuất đã tăng cường đáng kể hiệu suất và độ chính xác trong nhiều ngành công nghiệp.

“Robot assembly arms improve efficiency in factories.”Cánh tay lắp ráp robot nâng cao hiệu quả trong các nhà máy.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ sản xuất trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong sản xuất tự động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...