Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Neuroscientists

B2 IELTS

Nghĩa

Nhà khoa học thần kinh học n.phr

Định nghĩa · Scientists who study the brain and nervous system.

“Neuroscientists are conducting groundbreaking research to better understand the complexities of the human brain and its functions.”Các nhà khoa học thần kinh học đang tiến hành nghiên cứu đột phá để hiểu rõ hơn về sự phức tạp của não người và các chức năng của nó.

“Neuroscientists explore how the brain processes information.”Nhà khoa học thần kinh học nghiên cứu cách não xử lý thông tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghiên cứu não bộ trong IELTS.

Ghi chú · Đóng góp lớn cho y học và tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...