Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brain’s neurons

B2 IELTS

Nghĩa

Các nơ-ron của não n.phr

Định nghĩa · Neurons that are part of the real brain.

“Recent studies have shown that the brain’s neurons can adapt and reorganize in response to new learning experiences.”Các nghiên cứu gần đây đã chỉ ra rằng các nơ-ron trong não có thể thích nghi và tái tổ chức để phản ứng với những trải nghiệm học tập mới.

“The brain’s neurons communicate through electrical signals.”Các neuron trong não thật giao tiếp qua tín hiệu điện.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chức năng não trong IELTS.

Ghi chú · Cơ sở của mọi hoạt động não bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...