Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tech giant Technological and demographic shifts

B2 IELTS

Nghĩa

Ông lớn công nghệ n.phr

Định nghĩa · Large technology companies influencing society.

“The tech giant is constantly innovating to stay ahead in the competitive market.”Ông lớn công nghệ luôn đổi mới để dẫn đầu trong thị trường cạnh tranh.

“Tech giants shape the future of innovation.”Ông lớn công nghệ định hình tương lai của đổi mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Có sức ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...