Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Telemonitoring

B2 IELTS

Nghĩa

Giám sát từ xa n.phr

Định nghĩa · Monitoring patients remotely using technology.

“Telemonitoring has significantly improved patient care by allowing healthcare providers to monitor vital signs remotely and respond promptly to emergencies.”Giám sát từ xa đã cải thiện đáng kể chất lượng chăm sóc bệnh nhân bằng cách cho phép nhà cung cấp dịch vụ y tế theo dõi dấu hiệu sinh tồn từ xa và phản ứng kịp thời với các tình huống khẩn cấp.

“Telemonitoring allows doctors to check patients from afar.”Giám sát từ xa cho phép bác sĩ kiểm tra bệnh nhân từ xa.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ y tế trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến y tế và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...