Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ground-breaking contributions

B2 IELTS

Nghĩa

Những đóng góp đột phá n.phr

Định nghĩa · Significant and innovative contributions to a field.

“The researchers made ground-breaking contributions to renewable energy technologies, paving the way for sustainable development.”Các nhà nghiên cứu đã có những đóng góp đột phá cho công nghệ năng lượng tái tạo, mở đường cho sự phát triển bền vững.

“Her ground-breaking contributions changed the industry.”Những đóng góp đột phá của cô ấy đã thay đổi ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những đóng góp quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...