Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scientific revolution

B2 IELTS

Nghĩa

Cuộc cách mạng khoa học n.phr

Định nghĩa · A major change in scientific ideas and practices.

“The scientific revolution of the 17th century fundamentally transformed humanity's understanding of the natural world and laid the groundwork for modern science.”Cuộc cách mạng khoa học thế kỷ 17 đã biến đổi cơ bản sự hiểu biết của nhân loại về thế giới tự nhiên và đặt nền tảng cho khoa học hiện đại.

“The scientific revolution transformed our understanding of the universe.”Cuộc cách mạng khoa học đã biến đổi hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sự thay đổi lớn trong khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...