Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Contraptions

B2 IELTS

Nghĩa

Máy kỳ cục, dụng cụ thay thế tạm thời n.phr

Định nghĩa · Strange or unusual devices or machines.

“Innovative contraptions have emerged in the field of robotics, showcasing the potential for automation in everyday tasks.”Các máy kỳ cục sáng tạo đã xuất hiện trong lĩnh vực robot, cho thấy tiềm năng của tự động hóa trong các công việc hàng ngày.

“The inventor created several contraptions for everyday tasks.”Nhà phát minh đã tạo ra nhiều máy kỳ cục cho các công việc hàng ngày.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những thiết bị lạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...