Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Navigate and avoid obstacles

B2 IELTS

Nghĩa

Định vị và tránh chướng ngại vật n.phr

Định nghĩa · To find a way through and avoid barriers.

“Autonomous vehicles are designed to navigate and avoid obstacles, enhancing safety and efficiency on the roads.”Các phương tiện tự hành được thiết kế để định vị và tránh chướng ngại vật, nâng cao độ an toàn và hiệu quả trên đường.

“He learned to navigate and avoid obstacles in his career.”Anh ấy đã học cách định vị và tránh chướng ngại vật trong sự nghiệp.

Đồng nghĩa maneuversteer

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến khả năng vượt qua khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...