Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Device identifiers

B2 IELTS

Nghĩa

Số nhận dạng thiết bị n.phr

Định nghĩa · Unique numbers that identify devices.

“Device identifiers are crucial for tracking user behavior and enhancing personalized marketing strategies.”Số nhận dạng thiết bị rất quan trọng để theo dõi hành vi người dùng và cải thiện các chiến lược tiếp thị cá nhân hóa.

“Device identifiers help track and manage technology.”Số nhận dạng thiết bị giúp theo dõi và quản lý công nghệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Quan trọng trong quản lý thiết bị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...