Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Respond the demand

B2 IELTS

Nghĩa

Đáp ứng nhu cầu n.phr

Định nghĩa · To meet or satisfy a need or requirement.

“To ensure economic stability, the government must implement policies that effectively respond to the demand for renewable energy sources.”Để đảm bảo sự ổn định kinh tế, chính phủ phải thực hiện các chính sách đáp ứng nhu cầu về nguồn năng lượng tái tạo.

“Companies must respond to the demand for eco-friendly products.”Các công ty phải đáp ứng nhu cầu về sản phẩm thân thiện với môi trường.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nhu cầu thị trường trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...