Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lay a foundation for

B2 IELTS

Nghĩa

Đặt nền móng cho điều gì n.phr

Định nghĩa · To create a base for something important.

“The research conducted in this study aims to lay a foundation for future investigations into climate change impacts on agriculture.”Nghiên cứu được thực hiện trong nghiên cứu này nhằm đặt nền móng cho các cuộc điều tra trong tương lai về tác động của biến đổi khí hậu đến nông nghiệp.

“Education lays a foundation for a successful career.”Giáo dục đặt nền móng cho một sự nghiệp thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về giáo dục hoặc phát triển.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xây dựng hoặc phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...