Kho từ › science-and-technology › Hydropower (n)

Hydropower (n) ID 176983

B2 n.phr 📁 science-and-technology IELTS
Thủy điện
Hydropower is increasingly recognized as a sustainable energy source that can significantly reduce carbon emissions globally.
→ Thủy điện ngày càng được công nhận là một nguồn năng lượng bền vững có thể giảm đáng kể lượng khí thải carbon toàn cầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...