Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Locomotive

/'loukə,moutiv/ B2 IELTS

Nghĩa

Đầu máy xe lửa n.phr

Định nghĩa · A powerful engine for trains.

“The locomotive is a crucial component of the railway system, providing the necessary power to transport goods and passengers efficiently.”Đầu máy xe lửa là một thành phần quan trọng của hệ thống đường sắt, cung cấp sức mạnh cần thiết để vận chuyển hàng hóa và hành khách một cách hiệu quả.

“The locomotive pulled several cars behind it.”Đầu máy xe lửa kéo theo nhiều toa phía sau.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về giao thông hoặc lịch sử.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông vận tải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...