Kho từ › science-and-technology › Cornerstone

Cornerstone ID 864429

B2 n.phr 📁 science-and-technology IELTS
Viên đá đặt nền, nền tảng
Education is often viewed as the cornerstone of a prosperous society, fostering innovation and economic growth.
→ Giáo dục thường được coi là viên đá đặt nền tảng của một xã hội thịnh vượng, thúc đẩy đổi mới và tăng trưởng kinh tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...